Mục lục số 4 - tập xvi - năm 2009
07/10/2009 · 15.138 lượt xem
| Đáp ứng miễn dịch trên gia cầm của tỉnh Bắc Giang được tiêm phòng vacxin cúm gia cầm trong năm 2007 - 2008. Phần II. Phân bố hiệu kháng thể kháng sinh virut CGC tại thời điểm sau tiêm / Nguyễn Hoàng Đăng, Tô Long Thành. - 5 - 11, ""; | ||
| Một số đặc điểm huyết học ở lợn mắc bệnh dịch tả / Bùi Trần Anh Đào. - 13 - 15, ""; | ||
| Quy trình gây tối miễn dịch cho gà đẻ để chế kháng thể lòng đỏ dùng điều trị bệnh viêm hô hấp mạn tính (CRD) ở gà / Nguyễn Thị Tình. - 16 - 21, ""; | ||
| Đặc điểm bệnh lý phù đầu (Edema Disease) ở lợn gây bệnh thực nghiệm / Phạm Ngọc Thạch. - 22 - 31, ""; | ||
| Một số đặc tính của chủng vi khuẩn E.coli phân lập từ ngan mắc bệnh Colibacillossis / Đỗ Ngọc Thúy. - 32 - 38, ""; | ||
| Khảo sát một số đặc điểm dịch tễ và phân lập vi khuẩn gây viêm phổi bê, nghé tại Quảng Ngãi và Gia Lai / Lê Lập. - 39 - 46, ""; | ||
| Ứng dụng kỹ thuật PCR để xác định độc tố (APX) có trong vi khuẩn Actinobacillus Pleuropneumoniae phân lập từ lợn bệnh tại một số tỉnh phí Bắc Việt Nam / Nguyễn Thị Thu Hằng. - 51 - 57, ""; | ||
| Vai trò của sán lá gan trong hội chứng tiêu chảy và thiếu máu trâu bò ở huyện Yên Sơn - Tuyên Quang và biện pháp phòng trị / Vũ Đức Hạnh, Nguyễn Thị Kim Lan. - 69 - 73, ""; | ||
| Kiểm tra chất lượng sữa và giám định một số loại vi khuẩn gây bệnh có trong sữa tươi trên địa bàn Hà Nội và các vùng lân cận / Phạm Bảo Ngọc. - 74 - 78, ""; | ||
| Salmonella - Tác nhân gây nhiễm độc thực phẩm / Đỗ Thị Huyền, Tô Long Thành. - 79 - 91, ""; | ||
| Thuốc khử trùng tiêu độc dùng trong chăn nuôi thú y và biện pháp sử dụng / Nguyễn Hoa Lý, Tô Liên Thu. - 92 - 95, ""; |